ái

Hán Việt: ái

Tổng quan

trời mù mịt bầu trời nhiều mây tối tăm mơ hồ

叆叆 · 叆叇 · 叆靅 · 叆靧 · 暡叆 · 氤氲叆叇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinài
Hán Việtái
Quảng Đôngoi2
Nhật BảnAI
Chú âmㄞˋ
Hán ngữ Trung cổqaih
Phản thiết倚亥切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Như chữ [靉].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 叆〈形〉 云盛的样子 云覆日为叆叇。--《通俗文》 叆叇云布。--木华《海赋》。 又如叆叇(浓云密布的样子;又指昏暗不明的样子);叆叆(浓郁盛多的样子)

Eng

  • CC-CEDICT misty|cloudy sky|dark|obscure

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】烏代切【集韻】【韻會】於代切,𠀤音愛。【玉篇】靉靆,雲貌。 又【正字通】靉靆,眼鏡也。【洞天淸錄】靉靆,老人不辨細書,以此掩目則明。元人小說言靉靆出西域。譌作〈雲逹〉,非。又【方輿勝略】滿剌加國出靉靆。 又【字彙補】寬靉,地名。 又【集韻】於旣切,衣去聲。靉靆,雲貌。 又【廣韻】於豈切【集韻】隱豈切,𠀤衣上聲。【廣韻】靉霼,不明貌。【木華·海賦】氣似天宵,靉靅雲布。 又【集韻】【韻會】倚亥切【正韻】依亥切,𠀤愛上聲。雲盛貌。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𨙤 · 叆 · 靉 · 叆 · 靉