吓坏

xià huàihách hoại

Hán Việt: hách hoại · Pinyin: xià huài

Tổng quan

bị khiếp sợ

新华 · Tân Hoa Đại lục

驚嚇過度。如:「她一個人走在街上,突然被人拍了一下肩膀,當時她真是嚇壞了。」

Cấu tạo: 嚇 (hách) + 壞 (hoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui doạ ai đó sợ hãi
  • Tần suất từ bị khiếp sợ , doạ ai đó sợ hãi
  • Biên soạn 嚇壞 iàhuài* r.v. be terribly frightened

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 驚嚇過度。如:「她一個人走在街上,突然被人拍了一下肩膀,當時她真是嚇壞了。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi psych out

Eng

  • Cihui to be terrified; to terrify sb
  • Tần suất từ 嚇壞 iàhuài* r.v. be terribly frightened

Đức

  • Handedict erschrecken

Từ liên quan

Gần nghĩa

吓坏了 · 吓坏的 · 吓坏了的 · 吓人 · 吓倒 · 吓傻 · 吓吓 · 吓唬