吝惜

lìn xī lận tích

Hán Việt: lận tích · Pinyin: lìn xī

Tổng quan

hà tiện | keo kiệt

Cấu tạo: (lận) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hà tiện | keo kiệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 過分愛惜不忍割捨。《初刻拍案驚奇》卷一:「果然肯賣,但憑分付價錢,不敢吝惜。」《初刻拍案驚奇》卷二二:「七郎揮金如土,並無吝惜,才是行徑如此,便有幫閒鑽懶一班兒人出來,誘他去跳槽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过分爱惜,舍不得拿出(自己的东西或力量):~钱|他干活儿从不~力气。

Eng

  • CC-CEDICT to stint; to be miserly
  • Cihui to stint; to be miserly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吝啬 · 爱惜

Từ trái nghĩa

鄙弃