吝嗇

lìn sè lận sắc

Hán Việt: lận sắc · Pinyin: lìn sè

Tổng quan

keo kiệt | bủn xỉn | hà tiện

Cấu tạo: (lận) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui keo kiệt | bủn xỉn | hà tiện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 氣量狹小,用度過分減省。《三國志.卷九.魏書.諸夏侯曹傳.曹洪》:「洪家富而性吝嗇,文帝少時假求不稱,常恨之。」《宋史.卷三一二.列傳.曾公亮》:「性吝嗇,殖貨至鉅萬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过分爱惜自己的财物,当用不用或当给的舍不得给:~鬼|大方些,别那么~。

Eng

  • CC-CEDICT stingy; mean; miserly
  • Cihui stingy; mean; miserly

ja

  • JMdict stinginess|miserliness|parsimony
  • JMdict stinginess|miserliness|penny-pinching|miser|pinchpenny

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

吝惜 · 小器 · 小气 · 鄙吝

Từ trái nghĩa

大方 · 慷慨 · 豪奢