fēn phân

Hán Việt: phân · Pinyin: fēn

Tổng quan

phân phân (dặn bảo) [Eng: to give recommendations]

吩咐 · 吩嗪 · 吩坦尼 · 卟吩 · 哺吩 · 噻吩 · 請吩咐 · 头孢噻吩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfēn
Hán Việtphân
Quảng Đôngfan1
Mân Namhuan
Nhật BảnFUKU
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄣˉ
Hán ngữ Trung cổpyon

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Phân phó} [吩咐] dặn bảo. Tiếng người trên dặn bảo kẻ dưới.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm phân phân (dặn bảo) [Eng: to give recommendations]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「吩咐」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吩咐 (方言又叫吩示) 张大爷吩咐我好生照看小马驹 吩 fēn 【吩咐】(也写作"分付")叮嘱,嘱咐,多用于口头分派或命令这件事,~咐他去办理。~咐她早点回来。

Eng

  • CC-CEDICT used in 吩咐[fen1 fu5]|used in transliteration of chemical compounds

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】與噴同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư