噻吩

sāi fēn

Pinyin: sāi fēn

Tổng quan

thi- ô-phen (hợp chất hữu cơ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

有机化合物,化学式C₄H₄S。无色液体,有特殊气味,溶于乙醇和乙醚,不溶于水。是制造染料、药物等的原料。

Cấu tạo: 噻 + 吩 (phân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thiophene
  • VietPhrases thi- ô-phen
  • Tần suất từ thiophene (hóa học) (từ mượn); thi- ô-phen (hợp chất hữu cơ); thi- ô-phen

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有机化合物,化学式C₄H₄S。无色液体,有特殊气味,溶于乙醇和乙醚,不溶于水。是制造染料、药物等的原料。
  • Kaggle Zh-Vi thiofuran

Eng

  • Cihui thiophene (chemistry) (loanword)
  • Tần suất từ thiophene (chemistry) (loanword)

Đức

  • Handedict Thiophen (S, Chem)

Từ liên quan

Gần nghĩa

吩咐 · 吩嗪 · 噻唑 · 噻嗪 · 吩坦尼 · 噻吩烷 · 噻吩甲基 · 吩呶