呦

yōuuNôm u

Hán Việt: u · Pinyin: yōu · Nôm: u

Tổng quan

U u [呦呦] tiếng hươu kêu

呦呦 · 哎呦 · 呦咽 · 呦嘤 · 呦嚶 · 呦鷕 · 呦呦嘤嘤 · 呦呦嚶嚶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyōu
Hán Việtu
Âm Nômao
Quảng Đôngaau1
Nhật BảnMUSEBU
Hàn Quốc유
Chú âmㄧㄡˉ
Hán ngữ Trung cổqy
Phản thiết於糾切
Thanh mẫu影
Vận幽
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu U u [呦呦] tiếng hươu kêu

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm u u (ngạc nhiên; tiếng nai kêu) [Eng: to be suprised; the bleating of the deer]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ạo ạo ực (rất tức) [Eng: very angry]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sắc đến ào ào cạn còn tám phân
  • Bảng Tra Chữ Nôm ao ao ước [Eng: make a wish, dream]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ào ào ào [Eng: impetuous]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ao Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: u Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [擬] 參見「呦呦」條。 [歎] 表示驚訝的語氣。如:「呦!這孩子還真有出息。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 呦〈叹〉 鹿鸣声 呦呦鹿鸣,食野之苹。--《诗·小雅·鹿鸣》 表示惊诧声 呦呦 呦呦鹿鸣 呦yōu ⒈叹词。〈表〉惊讶~,太危险啦! ⒉

Eng

  • CC-CEDICT Oh! (exclamation of dismay etc), used in 呦呦[you1 you1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】於虬切【韻會】幺虬切,𠀤音幽。【說文】鹿鳴聲也。【詩·小雅】呦呦鹿鳴。【說文】或作𣢜。【玉篇】或作𣢄。 又【集韻】於求切,音憂。又於糾切,黝上聲。義𠀤同。 又【集韻】於敎切,音靿。敎也。

Thuyết Văn

鹿鳴聲也。 从口。幼聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見小雅。 伊虯切。三部。

【呦】(ạo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) , Thanh phù (聲符): 幼 (ấu) Phiên thiết: 伊虯切 → y + cù Nghĩa: 鹿鳴 thanh vậy。 từ khẩu (miệng)。幼 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㗀 · 𠲭 · 𠲵 · 𠸰 · 𣢄 · 𣢜