和南

hé nánhòa nam

Hán Việt: hòa nam · Pinyin: hé nán

Tổng quan

HÒA NAM Kính lễ, lễ bái. Chương Tăng-già-nạn-đề, Tổ thứ 17 trong CĐTĐL q. 2 ghi: 以偈告其父母曰:稽首大慈父、和南骨血母、我今欲出家、幸願哀愍故。 Ngài dùng kệ thưa với cha mẹ rằng: Dập đầu trước cha lành, kính lễ mẹ hiền, nay con mu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。佛门称稽首﹑敬礼为和南。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

胡語音譯。梵語作vand。古印度人對長上問候用語,表示敬禮、恭敬之意。此用語亦流行於佛教團體。唐.玄奘〈答中印度僧智光書〉:「并有片物供養,願垂納受,路遠不得多,莫嫌鮮薄,玄奘和南。」

Cấu tạo: 和 (hòa) + 南 (nam)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ HÒA NAM Kính lễ, lễ bái. Chương Tăng-già-nạn-đề, Tổ thứ 17 trong CĐTĐL q. 2 ghi: 以偈告其父母曰:稽首大慈父、和南骨血母、我今欲出家、幸願哀愍故。 Ngài dùng kệ thưa với cha mẹ rằng: Dập đầu trước cha lành, kính lễ mẹ hiền, nay con muốn xuất gia, cúi mong thương xót cho
  • Biên soạn bowed head and joined palms (a type of greeting)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 胡語音譯。梵語作vand。古印度人對長上問候用語,表示敬禮、恭敬之意。此用語亦流行於佛教團體。唐.玄奘〈答中印度僧智光書〉:「并有片物供養,願垂納受,路遠不得多,莫嫌鮮薄,玄奘和南。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。佛门称稽首﹑敬礼为和南。

Eng

  • Cihui 和南 énán n. <Budd.> bowed head and joined palms (a type of greeting)
  • Tần suất từ n. <Budd.> bowed head and joined palms (a type of greeting)

other

  • Nguồn khác lễ bái
  • Nguồn khác Chương Tăng-già-nạn-đề, Tổ thứ 17 trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 2 ghi: 以偈告其父母曰:稽首大慈父、和南骨血母、我今欲出家、幸願哀愍故。 Ngài dùng kệ thưa với cha mẹ rằng: Dập đầu trước cha lành, kính lễ mẹ hiền, nay con muốn xuất gia, cúi mong thương xót cho

Từ liên quan

Gần nghĩa

南下 · 南丰 · 南丹 · 南乐 · 南乳 · 南亚 · 南京 · 南人