咖

kāgiàNôm già

Hán Việt: già · Pinyin: kā · Nôm: già

Tổng quan

Già phê [咖啡] cây cà phê

咖吧 · 咖哩 · 咖啡 · 咖喱 · 咖嘰 · 咖噠 · 咖嚓 · 咖逼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkā
Hán Việtgià
Âm Nômcà
Quảng Đônggaa1
Mân Namka
Nhật BảnKA
Hàn Quốc가
Chú âmㄎㄚˉ
Hán ngữ Trung cổkhra

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Già phê [咖啡] cây cà phê

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm gia gia phi (cà phê) [Eng: a phonetic]
  • Giản Dị Hán Nôm cà cà phê [Eng: coffee]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ca Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cà Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 譯音用字。如:「咖啡」、「咖哩」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 咖喱 ga 咖 ka (形声。从口,加声。咖啡木名。种子制成粉末可作饮料。也指这种饮料) --译音用字 咖啡 灌木或小乔木,花白色。种子炒熟制成粉可做饮料。原产埃塞俄比亚 咖啡种子制成的粉末 咖啡店 咖啡因 咖gā ⒈ ⒉见kā。 咖kā ⒈ ⒉见gā。

Eng

  • CC-CEDICT used in 咖喱[ga1 li2]
  • CC-CEDICT coffee, class, grade

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư