Tổng quan

quát quát mắng [Eng: to storm at]

咶剌 · 咶咶 · 咶喇 · 咶噠 · 咶噪 · 咶絮 · 咶耳 · 咶咶叫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngwaat6
Nhật BảnIKI
Hàn QuốcSI
Hán ngữ Trung cổghruat
Phản thiết下刮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trượng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quát Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】火怪切【集韻】火夬切,𠀤音䵳。【廣韻】鼻息。【博雅】息也。 又【廣韻】下刮切,音頢。義同。【集韻】或作𠳂。 又【集韻】胡化切,音㕦。與話同。言也。 又【正韻】善指切,音視。與䑛同。【管子·地數篇】十口之家,十人咶鹽。【莊子·人間世】咶其葉,則口爛而爲傷。【荀子·疆國篇】是猶伏而咶天。【後漢·皇后記】湯夢及天而咶之。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠳂