咶

huàthoạiNôm thoại

Hán Việt: thoại · Pinyin: huà · Nôm: thoại

Tổng quan

Lời nói, phàm các lời nói tầm thường đều gọi là thoại. Như bạch thoại [白話] lời nói thông thường dễ hiểu. Một lối văn viết cho những người học ít xem dễ hiểu…

咶剌 · 咶咶 · 咶喇 · 咶噠 · 咶噪 · 咶絮 · 咶耳 · 咶咶叫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuà
Hán Việtthoại
Âm Nômquát
Quảng Đôngwaat6
Nhật BảnIKI
Hàn QuốcSI
Chú âmㄏㄨㄚˋ
Hán ngữ Trung cổghruat
Phản thiết下刮切
Thanh mẫu匣
Vận鎋
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lời nói, phàm các lời nói tầm thường đều gọi là thoại. Như bạch thoại [白話] lời nói thông thường dễ hiểu. Một lối văn viết cho những người học ít xem dễ hiểu. Như nhàn thoại [閒話] câu chuyện thường. Bảo. Tốt, hay

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm quát quát mắng [Eng: to storm at]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quát Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trượng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】火怪切【集韻】火夬切,𠀤音䵳。【廣韻】鼻息。【博雅】息也。 又【廣韻】下刮切,音頢。義同。【集韻】或作𠳂。 又【集韻】胡化切,音㕦。與話同。言也。 又【正韻】善指切,音視。與䑛同。【管子·地數篇】十口之家,十人咶鹽。【莊子·人間世】咶其葉,則口爛而爲傷。【荀子·疆國篇】是猶伏而咶天。【後漢·皇后記】湯夢及天而咶之。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠳂