哀劝

āi quànai khuyến

Hán Việt: ai khuyến · Pinyin: āi quàn

Tổng quan

khuyên rã họng; khuyên can hết lời

新华 · Tân Hoa Đại lục

苦心劝告

Cấu tạo: 哀 (ai) + 勸 (khuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khuyên nhủ bằng mọi cách
  • Cihui van nài
  • Tần suất từ khuyên can hết lời

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 苦心劝告

Eng

  • Cihui to persuade by all possible means; to implore
  • Tần suất từ to persuade by all possible means; to implore

Từ liên quan

Gần nghĩa

劝农 · 劝动 · 劝勉 · 劝募 · 劝化 · 劝告 · 劝和 · 劝导