哀号

āi háoai hào

Hán Việt: ai hào · Pinyin: āi háo

Tổng quan

khóc thét; kêu gào; than khóc; gào khóc đau đớn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.因悲伤而呼号痛哭。 2.指兽类悲啼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

悲痛號哭。《三國演義》第八回:「哀號之聲震天,百官戰慄失箸,卓飲食談笑自若。」《儒林外史》第一回:「王冕擗踊哀號,哭得那鄰舍之人,無不落淚。」

Cấu tạo: 哀 (ai) + 號 (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khóc thương thảm thiết
  • Cihui giống 哀嚎
  • Tần suất từ tiếng than van, tiếng khóc than, tiếng rền rĩ, than van, than khóc, rền rĩ; ai hiệu/ai hào: khóc thét/kêu gào/than khóc/gào khóc đau đớn; kêu gào; than khóc; gào khóc đau đớn
  • Biên soạn 哀號 iháo v. wail

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 悲痛號哭。《三國演義》第八回:「哀號之聲震天,百官戰慄失箸,卓飲食談笑自若。」《儒林外史》第一回:「王冕擗踊哀號,哭得那鄰舍之人,無不落淚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.因悲伤而呼号痛哭。 2.指兽类悲啼。
  • Kaggle Zh-Vi wail

Eng

  • JMdict moan
  • JMdict wailing
  • Cihui to cry piteously; anguished wailing; same as 哀嚎
  • Tần suất từ 哀號 iháo v. wail

Đức

  • Handedict jammern, klagen

ja

  • JMdict 哀号(あいごう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

悲啼 · 悲泣

Từ trái nghĩa

欢呼