哒
Pinyin: dā
Tổng quan
(phiên âm) ra lệnh cho ngựa tiếng lộc cộc (của móng ngựa)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dā |
|---|---|
| Quảng Đông | daat6 |
| Chú âm | ㄉㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | tat |
| Phản thiết | 陁葛切 |
| Thanh mẫu | 定 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 哒(噠) 〔~~〕象声词,形容马蹄声、机关枪声等。 噠 同嗒” 哒dā 象声词,敲打的声音.
Eng
- CC-CEDICT (phonetic)|command to a horse|clatter (of horses' hoofs)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】當割切,音妲。嚈噠,西夷國名。【北史·魏肅宗紀】神龜二年,吐谷渾,岩昌,嚈噠等國竝遣使朝貢。 又【集韻】陁葛切,音達。義同。 又宅軋切。坦噠,語不正。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 哒 · 哒 · 噠 · 哒 · 噠