哢
lộng
Hán Việt: lộng
Tổng quan
hót hoặc hót líu lo (của chim) âm thanh nhạc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | lộng |
|---|---|
| Quảng Đông | lung6 |
| Nhật Bản | SAEZURU |
| Hàn Quốc | LONG |
| Chú âm | ㄌㄨㄥˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lungh |
| Phản thiết | 盧貢切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 送 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Chim hót tiếng dài.;
Eng
- CC-CEDICT to sing or chirp (of birds)|music sound
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤盧貢切,音弄。【廣韻】鳥吟。【左思·蜀都賦】雲飛水宿,哢吭淸渠。【柳宗元·乞巧文】啽哢飛走。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 咔 · 𠱚 · 咔