哢
lộngNôm lỏng
Hán Việt: lộng · Nôm: lỏng
Tổng quan
Chim hót tiếng dài
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | lộng |
|---|---|
| Âm Nôm | lỏng |
| Quảng Đông | lung6 |
| Nhật Bản | SAEZURU |
| Hàn Quốc | LONG |
| Chú âm | ㄌㄨㄥˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lungh |
| Phản thiết | 盧貢切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 送 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Chim hót tiếng dài
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm lỏng lỏng lẻo [Eng: loose]
- Giản Dị Hán Nôm trửng nuốt trửng [Eng: to swallow up]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trộng nuốt trộng (trửng) [Eng: to swallow up]
Eng
- CC-CEDICT to sing or chirp (of birds), music sound
other
- Nguồn khác Gọi. Đ.N. LOỌNG. 双亲哢免看 Song thân roọng mẻn khan (Nh.S.) Bố mẹ gọi, phải thưa
- Nguồn khác Gọi. Đ.N. ROỌNG, Riểc, Vèo. 許免哢双三𬀫 Hẩư mìn loọng soong ghìn sam vằn (Kh.T.Q.S.) Để nó gọi hai đêm ba ngày
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤盧貢切,音弄。【廣韻】鳥吟。【左思·蜀都賦】雲飛水宿,哢吭淸渠。【柳宗元·乞巧文】啽哢飛走。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 咔 · 𠱚 · 咔