唆使

suō shǐtoa sử

Hán Việt: toa sử · Pinyin: suō shǐ

Tổng quan

SỨ; SỬ xui khiến; khêu giục; xúc xiểm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.挑动别人去做坏事; 教唆。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

指使他人去做壞事。元.張國賓《合汗衫》第四折:「那小廝不知被母親唆使他那裡去,至今還不回來,莫不是去做賊那?」《三國演義》第二三回:「量汝是個醫人,安敢下毒害我?必有人唆使你來。你說出那人,我便饒你。」

Cấu tạo: 唆 (toa) + 使 (sử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xui khiến: khêu giục/xúc xiểm
  • Tần suất từ toa sứ/toa sử: xui khiến/khêu giục/xúc xiểm; SỨ; SỬ xui khiến; khêu giục; xúc xiểm; sự xúi bẩy, sự xúi giục, sự khích, sự tiếp tay gậy nhọn (để thúc trâu bò...), cái kích thích, điều thúc giục, điều dằn vặt, điều rầy khổ, thúc (trâu, bò) bằng gậy nhọn, kích thích, thúc giục, trêu tức, làm phát cáu; dằn vặt, rầy khổ thúc dục hối lộ, mua chuộc (người làm chứng...); khêu giục; xúc xiểm
  • Biên soạn 唆使 uōshǐ v. instigate; abet

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指使他人去做壞事。元.張國賓《合汗衫》第四折:「那小廝不知被母親唆使他那裡去,至今還不回來,莫不是去做賊那?」《三國演義》第二三回:「量汝是個醫人,安敢下毒害我?必有人唆使你來。你說出那人,我便饒你。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.挑动别人去做坏事; 教唆。
  • Kaggle Zh-Vi abetment

Eng

  • Cihui 唆使 uōshǐ v. instigate; abet
  • Tần suất từ 唆使 uōshǐ v. instigate; abet

Đức

  • Handedict verleiten

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

教唆 · 煽动 · 策动

Từ trái nghĩa

劝告