挑唆
thiêu toa
Hán Việt: thiêu toa · Pinyin: tiǎo suō
Tổng quan
xúi giục; xúi bẩy
1.挑拨教唆。
挑撥、教唆。《官場現形記》第三九回:「這人姓胡名福,最愛挑唆是非,說人壞話。」也作「調撥」、「調唆」、「挑撥」、「唆調」。
Nghĩa
Việt
- Cihui kích động
- Cihui chủ mưu
- Tần suất từ trứng, (quân sự), lóng bom; mìn; ngư lôi, chật ních, chật như nêm, (xem) sure, người không làm được trò trống gì; kế hoạch không đi đến đâu, (từ lóng) người rất tốt, vật rất tốt, (tục ngữ) một mất một còn, được ăn cả ngã về không, khi còn trưng nước, trong giai đoạn phôi thai, trứng lại đòi khôn hơn vịt, trộn trứng vào, đánh trứng vào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ném trứng vào, (+ on) thúc giục; xúi giục , kích động , chủ mưu; xúi giục; xúi bẩy; xúi bẩy
- Biên soạn 挑唆 iǎosuō* v. incite; abet
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 挑撥、教唆。《官場現形記》第三九回:「這人姓胡名福,最愛挑唆是非,說人壞話。」也作「調撥」、「調唆」、「挑撥」、「唆調」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.挑拨教唆。
- Kaggle Zh-Vi egg
Eng
- Cihui to incite; to stir up; to instigate
- Tần suất từ 挑唆 iǎosuō* v. incite; abet
Đức
- Handedict aufwiegeln, aufreizen