唤
hoán
Hán Việt: hoán · Pinyin: huàn
Tổng quan
gọi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huàn |
|---|---|
| Hán Việt | hoán |
| Quảng Đông | wun6 |
| Nhật Bản | YOBU |
| Hàn Quốc | HWAN |
| Chú âm | ㄏㄨㄢˋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 喚
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唤 (形声。从口,奂声。本义呼,叫,) 同本义 唤,呼也。--《说文新附》 不闻爷娘唤女声。--《乐府诗集·木兰诗》 千呼万唤始出来。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 又如唤门(在门外叫内边的人开门);唤应(呼应,照应);唤字叫背(掷钱猜正反面赌博) 呼唤使来 虑诸公不奉诏,于是先唤周侯、丞相入。--《世说新语·方正》 又如唤取(呼请);唤集(召集);唤铁(一种响铁器,敲击时可以招唤鸟兽) 传唤 叫做 唤huàn喊,呼叫~鸭◆~。~起。~醒。~他一声。
Eng
- CC-CEDICT to call
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 喚 · 喚