唬

hǔNôm hố

Pinyin: hǔ · Nôm: hố

Tổng quan

gầm của hổ doạ dọa nạt (thông tục) lừa phỉnh

唬人 · 唬弄 · 唬烂 · 唬1. · 唬2. · 唬子儀賦 · 吓唬 · 诈唬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhǔ
Âm Nômhố
Quảng Đôngfu2
Mân Namhóo
Nhật BảnKA
Hàn QuốcHO
Chú âmㄏㄨˇ
Hán ngữ Trung cổhrah
Phản thiết呼訝切
Thanh mẫu曉
Vận禡
Đẳng2

Nghĩa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm hổ nễ biệt hổ nhân (đừng có loè tôi) [Eng: Do not lie me!]
  • Giản Dị Hán Nôm hố bị hố [Eng: to buy at an unfair price]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 虛張聲勢來威嚇別人。如:「嚇唬」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唬 虚张声势、夸大事实来吓人 唬,虎声也。从口虎。--《说文》 又如你别唬人; 唬吓(吓唬); 唬弄(糊弄。欺骗; 蒙混) 唬hǔ ⒈虚张声势,威吓("吓"读hè)或欺蒙莫~人。 ⒉见xià。 唬xià ⒈受惊,使害怕~人。 唬háo 1.呼号。 唬xiāo 1.虎怒声。

Eng

  • CC-CEDICT a tiger's roar, to scare, to intimidate, (coll.) to fool, to bluff

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】呼訝切【集韻】虛訝切,𠀤音嚇。【說文】嗁聲也。 又【說文】一曰虎聲也。 又【集韻】虛交切,音哮。義同。本作虓,亦作猇。 又【集韻】【類篇】𠀤乎刀切,音豪。【集韻】本作號,呼也。或作臯號。 又【集韻】下老切,音皓。虎聲也。 又【廣韻】古伯切【集韻】郭獲切,𠀤音虢。義同。 又【廣韻】鳥啼也。

Thuyết Văn

虎聲也。 从口虎。 讀若暠。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鍇本不誤。鉉本改爲嗁聲。誤甚。自吠篆已下。皆言鳥獸矣。通俗文曰。虎聲謂之哮。唬當讀呼去聲。亦讀如罅字。从虎口、虎亦聲也。五部。 與吠意同。主於說口。故不入犬、虎部。○此下鍇有一曰虎聲四字。鉉本此四字在从口之上。皆淺人誤增。 說文無此字。鉉用唐韵呼訝切。玉篇呼交切。與此讀合。

【唬】(hố) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口虎 (khẩu + hổ) , Thanh phù (聲符): 虎 (hổ) Phiên thiết: 呼訝切 → hô + nhạ , Đọc như: 暠 (hạo) Nghĩa: 虎 thanh vậy。 từ khẩu (miệng)虎。 đọc như 暠。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠶪 · 猇 · 虓 · 諕 · 猇 · 虓 · 諕