啊
aNôm a
Hán Việt: a · Pinyin: a · Nôm: a
Tổng quan
Tiếng giúp lời : a, ạ, ô, ồ, chứ, v.v. Cũng như chữ a [呵]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | a |
|---|---|
| Hán Việt | a |
| Âm Nôm | ạ |
| Quảng Đông | aa1 |
| Mân Nam | --ah |
| Nhật Bản | KOE |
| Hàn Quốc | 아 |
| Chú âm | ㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qa |
| Phản thiết | 安賀切 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Tiếng giúp lời : a, ạ, ô, ồ, chứ, v.v. Cũng như chữ a [呵]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm a ề à (hoạt động chậm chạp) [Eng: to slowly act]
- Giản Dị Hán Nôm ạ A! [Eng: exclamatory particle]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) à ề à, ậm à [Eng: to drawl out, to hum and haw]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 啊 (形声。从口,阿声。本义叹词) 表示惊叹或赞颂。如啊!多么美丽的夜色; 啊!祖国,我为您歌唱 啊á叹词。在句首,〈表〉疑问或反问~,这是什么?~,你想干什么? 啊ǎ叹词。在句首,〈表〉疑惑~,这东西质量可靠吗? 啊ɑ助词。 ①在句尾,〈表〉惊奇、赞叹等语气,常因前面字音的不同,而有各种变音。也可用别的字来表示快来~(呀)!你们好~(哇)!大家加油干~(哪)! ②用于列举事项之后米~、菜~、肉~,丰富极了。 啊à叹词。〈表〉应允、领悟或惊叹~,好吧,照你说的办!~,知道了!~,大鱼上钩了! 啊ā叹词。在句首,〈表〉赞叹或惊奇~,太好了!~,太阳出来了! 啊a 1.助词。用在句末表示感叹的语气。 2.助词。用在句末表示肯定﹑辩解﹑催促﹑嘱咐等语气。 3.助词。用在句末表示疑问的语气。 4.助词。用在句中表示停顿。 5.助词。用在列举的事项之后。
Eng
- CC-CEDICT interjection of surprise, Ah!, Oh!
- CC-CEDICT interjection expressing doubt or requiring answer, Eh?, what?
- CC-CEDICT interjection of surprise or doubt, Eh?, My!, what's up?
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】安賀切,音侉。愛惡聲也。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 阿