啙
Tổng quan
văn) 1. Kém, yếu, bại hoại; 2. 【啙窳】tử dũ [zêyư] Lười nhác, cẩu thả.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ci4 |
|---|---|
| Nhật Bản | YUGAMU |
| Hàn Quốc | CA |
| Hán ngữ Trung cổ | ce |
| Phản thiết | 在禮切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 薺 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】將此切【集韻】【韻會】蔣氏切,𠀤音紫。【說文】窳也。【玉篇】啙窳,苟且也。【前漢·地理志】啙窳偷生,而亡積聚。【註】師古曰:啙,短也,窳,弱也。言短力弱材,不能勤作。如淳曰:啙或作鮆。◎按史記貨殖傳作呰窳。 又【揚子·方言】啙矲,短也,江湘之會謂之啙。 又【集韻】在禮切,音薺。弱也,亦短也。 又【集韻】牋西切【韻會】祖稽切,𠀤音齎。義同。 又【集韻】才支切【正韻】才資切,𠀤音疵。【集韻】與呰同,詳前呰字註。 又【玉篇】子亦切,音積。【類篇】此也。
Thuyết Văn
窳也。闕。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
將此切。十五十六部。按此非許本文。史記貨殖傳云。呰窳偷生。無積聚。漢地理志。啙窳媮生而無積聚。應劭曰。啙、弱也。晉灼曰。啙、病也。窳、惰也。徐廣曰。呰、窳、苟且惰嬾之謂也。師古曰。呰、短也。窳、弱也。言短力弱才不能勤作。是皆啙窳爲雙字。不以窳釋啙。小顏云啙短者、本方言。今說文以窳釋啙。非史、漢文義。又凡云闕者、或闕其義。或闕其音。或闕其形。旣釋爲窳。則義非闕也。其音則如淳音紫。其形則从此从吅、此亦聲。皆非葢闕無可言者。許以訾入言部。以呰入口部。惟啙不入吅部、入此部許必審知其說。今本葢許說亡後淺人補之也。釋詁曰茲斯咨呰巳此也。疑呰本作啙、訓此。故許類諸此止也、而入此部歟。
【啙】 (tì ⟨tử⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 此吅、此亦 (thử + huyên + thử + diệc) Phiên thiết: Tương thử thiết Thượng tự: 將 (tương) | Hạ tự: 此 (thử) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: tỉ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dũ (Đồ gốm xấu không dùn) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư