fēi phê

Hán Việt: phê · Pinyin: fēi

Tổng quan

(dùng trong từ mượn âm)

啡厅 · 啡1. · 啡2. · 吗啡 · 咖啡 · 内啡素 · 内啡肽 · 冰咖啡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfēi
Hán Việtphê
Quảng Đôngfe1
Mân Nampi
Nhật BảnIBIKI
Hàn QuốcPAY
Chú âmㄈㄟˉ
Hán ngữ Trung cổphaix
Phản thiết鋪枚切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Già phê} [咖啡] một thứ uống cho tiêu, ta gọi là {cà phê} (café). Một âm là {phỉ}. Tiếng thổ phỉ.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「咖啡」、「嗎啡」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见咖啡”、吗啡” 啡 fēi ⒈ 【吗啡】见吗。 ⒉ 【咖啡】见咖。

Eng

  • CC-CEDICT (used in loanwords for its phonetic value)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】鋪枚切,音胚。【玉篇】睡聲。 又【集韻】蒲皆切,音排。吹也。 又【廣韻】匹愷切【集韻】普亥切,𠀤音俖。【廣韻】出唾聲。 又【集韻】普罪切,音琣。義同。 又滂佩切,音配。臥息。 又一曰吐聲。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư