xián hàm

Hán Việt: hàm · Pinyin: xián

Tổng quan

biến thể của 銜 衔[xian2]

啣佩 · 啣嚙 · 啣報 · 啣尾 · 啣恨 · 啣憤 · 啣杯 · 啣枚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxián
Hán Việthàm
Quảng Đônghaam4
Mân Namham5
Nhật BảnKUTSUWA
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổghram

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {hàm} [銜].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用嘴巴含著。通「銜」。如:「馬啣草」、「燕子啣泥」。《兒女英雄傳》第七回:「我張金鳳生必啣環,死當結草。」 2.懷藏在心中。通「銜」。如:「啣恨」。《西遊記》第六二回:「國王疑僧盜寶,啣冤取罪,上下難明。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 啣xián ⒈马嚼子勒紧~。 ⒉用嘴含,包含,含有结草~环。~花。~远山。 ⒊藏在心中,怀恨~悲。~恨。 ⒋奉,接受~命。 ⒌相接~接。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 銜|衔[xian2]

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㘅 · 衔 · 㘅