sách

Hán Việt: sách · Pinyin:

Tổng quan

(thán từ biểu thị sự thán phục hoặc ghê tởm) tặc lưỡi cố gắng (tìm cơ hội để) nói

啧啧 · 啧啧称奇 · 啧有烦言 · 人言啧啧 · 啧口 · 啧声 · 啧室 · 啧巴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtsách
Quảng Đôngzaak3
Chú âmㄗㄜˊ
Hán ngữ Trung cổcrak
Phản thiết士革切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 嘖
  • Thiều Chửu Cãi nhau. Một âm là {trách}. {Trách trách} [嘖嘖] nức nỏm khen hoài.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 啧 大呼,大声喊叫 啧,大呼也。从口,责声。--《说文》。字亦作赜。按,大呼者唶字之训。此字当训争言也。 争辩 啧有烦言。--《左传·定公四年》 啧然而不类。--《荀子·正名》 啧啧怒语,与人相拒。--汉·蔡邕《短人赋》 又如啧言(责备的议论);啧室(多人集议之处) 咂嘴 啧 同赜”。事物的幽深、细微处 故愚者之言,芴然而粗,啧然而不--《荀子·正名》 啧 鸟声。多叠用 啧啧野 啧zé ⒈争辩,人多嘴杂~有烦言(烦言气愤或不满的话。议论纷纷,抱怨责备)。 ⒉ ①鸟鸣声。 ②赞叹声~ ~称善。

Eng

  • CC-CEDICT (interj. of admiration or of disgust)|to click one's tongue|to attempt to (find an opportunity to) speak

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤士革切,音賾。【說文】大呼也。【廣韻】㗲嘖,叫也。 又與賾通。【左傳·定四年】會同難嘖有煩言,莫之洽也。【註】嘖,至也。【疏】易云:聖人有以見天下之賾,謂見其至深之處。賾亦深之義也。謂至于會時,有煩亂忿爭之言,無才辨者,莫之能治也。 又【管子·桓公問】名曰嘖室之議。【註】謂議論者言語讙嘖。【荀子·君道篇】斗斛敦槩者,所以爲嘖也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤側革切,音責。【廣韻】大呼聲。 又【集韻】嘖嘖,鳴也。【爾雅·釋鳥】宵鳸嘖嘖。【釋文】嘖,莊革反。 又【韻會】爭言貌。【左傳·定四年釋文】嘖,士責反。一音責。【廣韻】或作謮。

Thuyết Văn

大呼也。 从口。責聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

呼當作嘑。廣韵。㗲嘖、叫也。左傳定四年。嘖有煩言。 士革切。十六部。

【嘖】 (sách ⟨trách⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 責 (trách) Phiên thiết: Sĩ cách thiết Thượng tự: 士 (sĩ) | Hạ tự: 革 (cách) Trung cổ thanh mẫu: 崇母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: sịch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) hô (Thở ra. Đối lại với ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 謮 · 㖽 · 啧 · 謮 · 啧 · 嘖 · 啧 · 嘖