huáng hoàng

Hán Việt: hoàng · Pinyin: huáng

Tổng quan

khóc nức nở tiếng chuông

喤喤 · 喤呷 · 喤聒 · 宮喤 · 引喤 · 鏘喤 · 锵喤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuáng
Hán Việthoàng
Quảng Đôngwong4
Nhật BảnNAKIGOE
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄢˊ
Hán ngữ Trung cổghruang
Baxter-Sagartwraŋ
Hán ngữ Thượng cổwraŋ
Phản thiết華盲反
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Hoàng hoàng} [喤喤] oang oang. Tiếng to mà có vẻ vui hòa.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「喤喤」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喤huáng像声词。 ①小儿啼哭声。 ②形容洪亮而和谐的声音。

Eng

  • CC-CEDICT sobbing|sound of bell

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡光切,音黃。【說文】小兒聲。【詩·小雅】其泣喤喤。○按《釋文》喤音橫,華彭反。又云呼彭反,聲也,不云音皇,故《廣韻》亦缺此一音,然叶韻自當讀皇。 又【廣韻】戸盲切【集韻】【韻會】【正韻】胡盲切,𠀤音橫。義同。 又【詩·周頌】鐘鼓喤喤。【傳】喤喤,和也。○按《釋文》喤,華彭反,徐音皇,又音宏,三音皆可讀。 又【集韻】諠也,怒也。 又【詩·周頌】喤喤厥聲。○按《釋文》喤,華盲反,又音橫,又音皇,三音皆可讀。 又【廣韻】虎橫切【集韻】呼橫切,𠀤音諻。【廣韻】諻呷也。【集韻】喧也。 又【通雅】引喤,卽騶唱也。梁制,令僕,中丞各給威儀十人,武冠絳韝皆呼入殿,引喤至階,一人執儀囊不喤。 又【集韻】虎晃切,音恍。喤呷,衆也。

Thuyết Văn

小兒聲。 从口。皇聲。 詩曰。其泣喤喤。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

啾謂小兒小聲。喤謂小兒大聲也。如離騷鳴玉鑾之啾啾、詩鍾𡔷喤喤、喤喤厥聲、則泛謂小聲大聲。 乎光切。十部。

【喤】(hoàng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 皇 (hoàng) Phiên thiết: 乎光切 → hồ + quang Nghĩa: tiểu (nhỏ)兒 thanh。 từ khẩu (miệng)。皇 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。 kỳ (nó) 泣喤喤。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠹡