喧嚷
huyên nhượng
Hán Việt: huyên nhượng · Pinyin: xuān rǎng
Tổng quan
nói to làm ồn ào
Nghĩa
Việt
- Cihui nói to làm ồn ào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大聲呼喊、吵鬧。《三國演義》第四○回:「人相喧嚷,馬盡嘶鳴。」《儒林外史》第四九回:「秦中書叫管家去書房後面去看是什麼人喧嚷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喧哗;大声喊叫。
- Tân Hoa Tự Điển 1.喧哗;大声喊叫。
Eng
- Cihui 喧嚷 uānrǎng v. clamor; hubbub; din