喽

lóulâuNôm làu

Hán Việt: lâu · Pinyin: lóu · Nôm: làu

Tổng quan

Lâu la [嘍羅] quân thủ hạ của giặc cướp

喽啰 · 喽喽 · 喽子 · 喽罗 · 哈喽 · 出喽子 · 小喽啰 · 惹喽子

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlóu
Hán Việtlâu
Âm Nômlâu
Quảng Đônglau1
Chú âmㄌㄡˊ
Hán ngữ Trung cổlu
Phản thiết落侯切
Thanh mẫu來
Vận侯
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 嘍
  • Thiều Chửu Lâu la [嘍羅] quân thủ hạ của giặc cướp

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm lâu lâu la [Eng: used in onomatopoetic expressions]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「嘍」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喽 喽罗 喽罗儿读书,何异摧枯朽。--卢仝《寄男抱孙诗》 如今山上添了一伙强人,扎下一个山寨,聚集着五、七百小喽罗,有百十匹好马。--《水浒传》 倒爷一个眼色,喽罗们就上来了 喽 --用法同啦” 用在句末,表示事情已经完成或出现新情况。如班长回来喽! 用在句末,表示疑问语气。如你怎么知道喽? 用在句末,表示肯定和劝止语气。如我 喽(嘾)lou助词,相当于"啦"好~! 喽(嘾)lóu

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) subordinates in a gang of bandits
  • CC-CEDICT (final particle equivalent to 了[le5]), (particle calling attention to, or mildly warning of, a situation)

other

  • Nguồn khác Cơm chiều (tối). 󱶭𪧚拄喽󰉙𪟦立男𰒼代 Nhình dậư dọ viầu ngài, dài rẳp nàm tam tởi (Th.Ng.) Con gái lo hầu hạ hai bữa cơm, con trai lo việc nối dõi tông đường

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】郞斗切【集韻】朗口切,𠀤音塿。【廣韻】嗹嘍,煩貌。 又【廣韻】落侯切【集韻】郎侯切,𠀤音樓。【廣韻】嘍唳,鳥聲。【集韻】本作謱。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠳴 · 𠶭 · 喽 · 謱 · 喽 · 嘍 · 謱 · 喽 · 嘍