ài ách

Hán Việt: ách · Pinyin: ài

Tổng quan

(văn học) nghẹn bị tắc trong họng phiên âm Đài Loan [yi4] (văn học) cổ họng (văn học) (quân sự) điểm nghẽn

嗌1. · 嗌2. · 嗌3. · 嗌呕 · 嗌喉 · 嗌喔 · 嗌嗌 · 嗌嘔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinài
Hán Việtách
Quảng Đôngaai3
Nhật BảnNODO
Hàn QuốcI
Chú âmㄞˋ
Hán ngữ Trung cổqjek
Baxter-Sagartq[i]k
Hán ngữ Thượng cổq[i]k
Phản thiết乙革切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cổ họng. Cổ họng sưng đau gọi là {ách thống} [嗌痛].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 噎,喉嚨塞住。《老殘遊記》第二○回:「說到這裡,就嗌住了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嗌〈动〉 咽喉塞住 嗌,噎也…秦 晋或曰嗌。--《方言》 嗌不容粒。--《谷梁传·昭公十九年》。 又如嗌喉(上吊身亡) 嗌ài〈动〉咽喉堵塞。〈动〉话语突然中断。 嗌yì 1.咽喉。亦指咽头。 2.喻指交通要道。 3.见"嗌喔"。 嗌wò 1.笑声。参见"嗌嗌"。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to choke; to have a blockage in the throat|Taiwan pr. [yi4]
  • CC-CEDICT (literary) the throat|(literary) (military) choke point

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤伊昔切,音益。【說文】咽也。【穀梁傳·昭十九年】歠飦粥嗌,不容粒。【註】嗌,喉也。【楚辭·大招】四酎幷孰,不歰嗌只。【史記·倉公傳】飮食下嗌。【老子·道德經】終日號而嗌不嗄。 又【集韻】乙革切,音戹。義同。【莊子·大宗師】屈服者,其嗌言若哇。【釋文】嗌,郭音厄。 又【集韻】乙角切,音渥。笑也。【韓詩外傳】疾笑嗌嗌,威儀固陋。 又【集韻】烏懈切,音隘。【揚子·方言】嗌,噎也。秦晉或曰嗌,又曰噎。【註】皆謂咽痛。 又【集韻】壹計切,音翳。與齸同。江東名咽爲齸。

Thuyết Văn

咽也。 从口。益聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

嗌者、扼也。扼要之處也。咽嗌雙聲。漢書。昌邑王嗌痛。爾雅注云。江東名咽爲嗌。 伊昔切。十六部。

【嗌】(ách) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 益 (ích) Phiên thiết: 伊昔切 → y + tích Dị thể: Cổ văn: 番爲播也 Nghĩa: 咽 vậy。 từ khẩu (miệng)。益 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠍳 · 𡁐 · 𣣼