嗚咽
ô yết
Hán Việt: ô yết · Pinyin: wū yè
Tổng quan
YÊN, YẾT; nức nở; nghẹn ngào.; thảm thiết nghẹn ngào (tiếng nước chảy, tiếng đàn sáo)
1.低声哭泣。亦指悲泣声。 2.形容低沉凄切的声音。
1.悲傷哭泣。《紅樓夢》第三回:「摟了黛玉在懷,又嗚咽起來。眾人忙都寬慰解釋,方略略止住。」清.方苞〈左忠毅公軼事〉:「史前跪,抱公膝而嗚咽。」也作「於邑」、「嗚唈」。 2.形容淒涼低沉的聲音。漢.蔡琰〈胡笳十八拍〉:「夜聞隴水兮聲嗚咽,朝見長城兮路沓漫。」唐.溫庭筠〈更漏子.背江樓〉詞:「背江樓、臨海月,城上角聲嗚咽。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ khóc nheo nhéo, khóc nhai nhải; kêu nheo nhéo (trẻ con ốm...) sự khóc thổn thức, tiếng thổn thức, khóc thổn thức tiếng khóc thút thít; giọng rên rỉ, thút thít; vừa nói vừa khóc thút thít; rên rỉ; ô yến/ô yết/ô ế: nức nở/nghẹn ngào/thảm thiết nghẹn ngào; nghẹn ngào; thảm thiết nghẹn ngào
- Biên soạn v. sob; whimper
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.悲傷哭泣。《紅樓夢》第三回:「摟了黛玉在懷,又嗚咽起來。眾人忙都寬慰解釋,方略略止住。」清.方苞〈左忠毅公軼事〉:「史前跪,抱公膝而嗚咽。」也作「於邑」、「嗚唈」。 2.形容淒涼低沉的聲音。漢.蔡琰〈胡笳十八拍〉:「夜聞隴水兮聲嗚咽,朝見長城兮路沓漫。」唐.溫庭筠〈更漏子.背江樓〉詞:「背江樓、臨海月,城上角聲嗚咽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.低声哭泣。亦指悲泣声。 2.形容低沉凄切的声音。
- Kaggle Zh-Vi pule
Eng
- JMdict sobbing
- JMdict weeping
- JMdict fit of crying
- Cihui to sob; to whimper
- Tần suất từ to sob; to whimper
Đức
- Handedict winselnd
ja
- JMdict 嗚咽(おえつ)
other
- Nguồn khác Tiếng khóc nghẹn ngào trong cổ họng