lián

Pinyin: lián

Tổng quan

rên rên rỉ [Eng: groan]

嗹喽 · 嗹嘍 · 嗹馬 · 嗹马 · 哆啰嗹 · 哆囉嗹 · 哩嗹啰嗹 · 哩嗹囉嗹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlián
Quảng Đônglin4
Mân Namliân
Nhật BảnREN
Hàn QuốcLYEN
Chú âmㄌㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổlen
Phản thiết陵延切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 嗹嘍:言語煩絮的樣子。《廣韻.平聲.先韻》:「嗹,嗹嘍,言語繁絮貌。」 [助] 詞曲中的襯字。用法同「呀」、「呼」等字。明.湯顯祖《南柯記》第六齣:「哩嗹花囉能堪聽,孤魯子頭嗑得精。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嗹lián 1.见"嗹喽"。 2.国名。丹麦王国的旧译名。

Eng

  • CC-CEDICT chattering

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】陵延切,音連。【玉篇】嗹嘍,多言也。【集韻】本作謰。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𪡏 · 𪡏