jiào

Pinyin: jiào

Tổng quan

biến thể cũ của 叫[jiao4] nhạc cụ cổ đại giống đàn ocarina

嘂号 · 嘂呼 · 嘂噁 · 嘂號 · 嘂謼 · 嘂油子 · 竹嘂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiào
Quảng Đônggiu3
Nhật BảnSAKERU
Hàn QuốcKYO
Chú âmㄐㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổkeuh
Phản thiết吉弔切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嘂jiào ①高声大呼。 ②乐器名。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 叫[jiao4]|ancient musical instrument similar to ocarina

Nguồn gốc

left-mid-right

Khang Hy

【唐韻】古弔切【集韻】吉弔切,𠀤音噭。【說文】高聲也。一曰大呼也。从㗊,丩聲。公羊傳曰:昭公嘂然而哭。○按今《公羊傳·昭二十五年》作噭而哭。【周禮·春官·雞人】掌共雞牲,辨其物,夜呼旦以嘂百官。 又【爾雅·釋樂】大塤謂之嘂。【疏】音大如叫呼聲。【集韻】書作嘂。嘂字中作吅丩吅。

Thuyết Văn

高聲也。 一曰大嘑也。 从㗊。丩聲。 春秋公羊傳曰。 魯昭公嘂然而哭。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與口部叫噭聲同義異。 嘑各本譌呼。今正。此與叫噭義略同。小雅。或不知嘂號。周禮。禁嘂呼歎嗚于國中者。夜嘑旦以嘂百官。 古弔切。古音在三部。 言公羊者以别於凡偁左氏徑云春秋傳也。序言其偁春秋左氏。葢主左氏而不廢公羊。 嘂各本作叫。譌。今正。昭卄五年傳文。今本昭公於是噭然而哭。何云。噭然、哭聲皃。

【嘂】 (khiếu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 㗊 (trập) | Thanh phù (聲符): 丩 (cưu) Phiên thiết: Cổ điếu thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 弔 (điếu) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cao (Cao. Trái lại với th) thanh vậy。 Một thuyết khác đại (Lớn.) hô (Thở ra) vậy M…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư