嘹
liệuNôm trêu
Hán Việt: liệu · Pinyin: liáo · Nôm: trêu
Tổng quan
Liệu lượng [嘹喨] ánh ỏi, tiếng trong trẻo mà đi xa. Nguyễn Du [阮攸] : Đãn giác liệu lượng thù khả thính [但覺嘹喨殊可聽] (Thái Bình mại ca giả [太平賣歌者]) Có điều nghe…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liáo |
|---|---|
| Hán Việt | liệu |
| Âm Nôm | léo |
| Quảng Đông | liu4 |
| Mân Nam | liâu |
| Nhật Bản | REU |
| Hàn Quốc | 료 |
| Chú âm | ㄌㄧㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | leu |
| Phản thiết | 落蕭切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 蕭 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Liệu lượng [嘹喨] ánh ỏi, tiếng trong trẻo mà đi xa. Nguyễn Du [阮攸] : Đãn giác liệu lượng thù khả thính [但覺嘹喨殊可聽] (Thái Bình mại ca giả [太平賣歌者]) Có điều nghe véo von cũng hay
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm léo léo nhéo [Eng: used describe clarity of voice; resonant]
- Giản Dị Hán Nôm lẻo nói lẻo [Eng: used describe clarity of voice; resonant]
- Giản Dị Hán Nôm lạo lạo lượng (tiếng to mà rõ ràng) [Eng: used to describe clarity of voice]
- Giản Dị Hán Nôm réo réo lên [Eng: to halloo, to call out to]
- Giản Dị Hán Nôm trêu trêu tức [Eng: to irritate]
- Giản Dị Hán Nôm reo reo cười [Eng: roar with laughter, laugh loud/boisterously, shout with laughter]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) rêu rêu rao [Eng: used describe clarity of voice; resonant]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] kêu rêu duệ dại chảy rông khôn hàn
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: liêu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: léo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: léo Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: léo Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 聲音清脆悠揚。參見「嘹唳」、「嘹喨」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嘹〈形〉 声音清脆悠扬 嘹亮 歌声嘹亮 军号吹出的头几个音符格外嘹亮 嘹liáo 嘹liào 1.犹闯。闯荡,奔走。
Eng
- CC-CEDICT clear sound, cry (of cranes etc)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】落蕭切【集韻】【韻會】憐蕭切【正韻】連條切,𠀤音聊。【玉篇】嘹喨。【廣韻】嘹喨聞遠聲。【集韻】嘹亮,鳴也。一曰噭夜也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤力弔切,音料。義同。 又【廣韻】病呼。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư