嘹亮
liệu lượng
Hán Việt: liệu lượng · Pinyin: liáo liàng
Tổng quan
lảnh lót; lanh lảnh (âm thanh). tiếng hát lảnh lót. 陣地上吹起了嘹亮的衝鋒號. trên trận địa, tiếng kèn xung phong vang lên lanh lảnh
(声音)清晰响亮:歌声~, 阵地上吹起了~的冲锋号。
聲音清澈而響亮。南朝梁.劉孝綽〈三日侍華光殿曲水宴〉詩:「妍歌已嘹亮,妙舞復紆餘。」也作「憀亮」、「嘹喨」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 歌聲嘹亮。 陣地上吹起了嘹亮的衝鋒號。
- Tần suất từ to và rõ , rền vang; liệu lượng: to rõ/lảnh lót/lanh lảnh; lảnh lót; lanh lảnh (âm thanh). tiếng hát lảnh lót. 陣地上吹起了嘹亮的衝鋒號. trên trận địa, tiếng kèn xung phong vang lên lanh lảnh.; lảnh lót; lanh lảnh
- Biên soạn 嘹亮 iáoliàng* v.p. resonant; loud and clear
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聲音清澈而響亮。南朝梁.劉孝綽〈三日侍華光殿曲水宴〉詩:「妍歌已嘹亮,妙舞復紆餘。」也作「憀亮」、「嘹喨」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (声音)清晰响亮:歌声~, 阵地上吹起了~的冲锋号。
Eng
- Cihui loud and clear; resonant
- Tần suất từ 嘹亮 iáoliàng* v.p. resonant; loud and clear , Gēshēng ∼. The singing is loud and clear
Đức
- Handedict hellklingend