kuài khoái

Hán Việt: khoái · Pinyin: kuài

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Chủng khoái 腫噲 là mặt mũi khô khẳng 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 咽也。 Yết dã. (Nghẹn) [Chính vận 正韻] 腫噲,顏色剝錯也。 Chủng khoái, nhan sắc bác thác dã. (Chủng khoái, nghĩa là da dẻ bong tróc tùm lum.) [Trang Tử 莊子 – Nhượng vương thiên 讓王篇] 曾子居衞,縕袍無裏,顏色腫噲,手足胼胝。 Tăng Tử cư Vệ, uân bào vô lý, nhan sắc thũng khoái, thủ túc biền chi. (Tăng Tử ở nước Vệ, bận áo bằng gai mà không có lót, da dẻ bong tró…

噲噲 · 噲伍 · 噲息 · 噲等 · 燕噲 · 腫噲 · 樊噲冠 · 恥與噲伍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuài
Hán Việtkhoái
Quảng Đôngfaai3
Nhật BảnNODO
Hàn Quốc
Chú âmㄎㄨㄞˋ
Hán ngữ Trung cổkhruad
Baxter-Sagartkʰr[o][p]-s
Hán ngữ Thượng cổkʰr[o][p]-s
Phản thiết古活切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nuốt xuống. {Khoái khoái} [噲噲] rộng rãi sáng sủa.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khoái Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: còn Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: còn Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 咽喉。《說文解字.口部》:「噲,咽也。」清.段玉裁.注:「噲者,會也,聲氣所會也。」 [副] 稱心、暢快。通「快」。《淮南子.精神》:「當此之時,噲然得臥,則親戚兄弟歡然而喜。」

Eng

  • CC-CEDICT surname Kuai
  • CC-CEDICT throat|to swallow
  • CC-CEDICT (interjection) hey

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤苦夬切,音快。【說文】咽也。 又【詩·小雅】噲噲其正。【箋】噲噲猶快快也,寬明之貌。 又【說文】一曰嚵噲也。 又姓。【廣韻】孝子傳有噲參,鵠銜珠與之。 又【集韻】烏快切,音䵳。小咽。 又【集韻】古邁切,音夬。人名。燕王噲。 又古外切,音膾。地名。史記魏敗趙於噲。通作澮。○按《史記·趙世家》魏敗我澮。本作澮。水名也。《集韻》从口,未知何據。 又入聲,古活切,音括。腫噲,顏色剝錯也。王叔之曰:盈虛不常貌。【莊子·讓王篇】曾子居衞,縕袍無裏,顏色腫噲,手足胼胝。

Thuyết Văn

咽也。 从口。會聲。或讀若快。 一曰噲、嚵也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

噲者、會也。聲氣所會也。 苦夬切。十五部。小雅。噲噲其正。箋云。噲噲猶快快也。謂同音假借。盧氏文弨云。淮南精神訓。噲然得臥。宋書樂志吳𡔷吹曲。我皇多噲事。皆與快同。 此別一義。噲亦複舉字也。凡一曰之下多複舉本字。俗本作嚵噲也。非。集韵作一曰嚵也。

【噲】(gọi) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 會 (hội) Phiên thiết: 苦夬切 → khổ + quái | Đọc như: 快 (khoái) Nghĩa: 咽 vậy。 từ khẩu (miệng)。會 thanh。或 đọc như 快。 Một thuyết khác: 噲、嚵 vậy。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 哙 · 哙