噶
cát
Hán Việt: cát · Pinyin: gá
Tổng quan
phiên âm ga (dùng để phiên âm âm Tạng và Mông Cổ) tiếng Tạng Ge: ngôn ngữ của Phật (tiếng địa phương) trợ từ ngữ khí giống 了[le5] (đặc biệt ở Vân Nam)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gá |
|---|---|
| Hán Việt | cát |
| Quảng Đông | gaa1 |
| Mân Nam | kat4 |
| Nhật Bản | KATSU |
| Hàn Quốc | 갈 |
| Chú âm | ˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | kat |
| Phản thiết | 古渴切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tên đất.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 譯音用字。為藏文譯音所常用。如:「噶當派」、「噶廈」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 噶----译音用字。如噶布伦,噶伦(原西藏地方政府的主要官员);萨噶达娃节(藏族地区纪念释迦牟尼诞生的节日);噶厦(原西藏地方政府,1959年西藏叛乱事件发生后解散) 噶gé译音字。 噶gá象声。如噶喇一声。 【噶乌】藏语。意为护身佛盒。一般用银、铜制成,也有金制的,大小不等,贵重者镶以珠宝,有的内装小佛像及经卷符咒等物。是喇嘛教信徒佩戴的宗教用品,也是妇女的胸 前装饰品和过去一部分贵族男子的头饰。 【噶伦】藏语。亦作"噶隆"或"噶布伦",原西藏地方政府主管官员。依清官制为三品,多由大贵族充任,职权甚重。 【噶珊】一译"嘎山"。满语"乡村"的意思。 【噶…
Eng
- CC-CEDICT phonetic ga (used in rendering Tibetan and Mongolian sounds)|Tibetan Ge: language of Buddha|(dialect) final particle similar to 了[le5] (esp. in Yunnan)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙補】古渴切,音葛。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư