長噸

cháng dùntrường đốn

Hán Việt: trường đốn · Pinyin: cháng dùn

Tổng quan

Hán Việt: TRƯỜNG, TRÀNG ĐỐN tấn Anh (đơn vị đo trọng lượng của nước Anh)

新华 · Tân Hoa Đại lục

量詞。英制計算重量的單位,簡稱為「噸」。一長噸等於二千二百四十磅,等於一千零一十六點零五公斤。也稱為「英噸」。

Cấu tạo: 長 (trường) + 噸 (đốn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tấn Anh (đơn vị đo trọng lượng của nước Anh)。英國用的重量單位,一英噸等於2,240磅,合1,016.04公斤。見〖英噸〗。
  • Tần suất từ tấn Anh
  • Biên soạn 長噸 hángdūn n. long ton

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 量詞。英制計算重量的單位,簡稱為「噸」。一長噸等於二千二百四十磅,等於一千零一十六點零五公斤。也稱為「英噸」。

Eng

  • Cihui 長噸 hángdūn n. long ton
  • Tần suất từ 長噸 hángdūn n. long ton

Đức

  • Handedict Long Ton (englische Tonne = 1.016,05 kg) (S, Phys)

Từ liên quan

Gần nghĩa

噸位 · 噸數 · 噸級 · 長上 · 長世 · 長久 · 長亭 · 長元