登記噸

dēng jì dūnđăng kí đốn

Hán Việt: đăng kí đốn · Pinyin: dēng jì dūn

Tổng quan

tôn

新华 · Tân Hoa Đại lục

计算船只容积的单位,1登记吨等于2.83立方米(合100立方英尺)。简称吨。

Cấu tạo: 登 (đăng) + 記 (kí) + 噸 (đốn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tấn đăng ký

Từ liên quan

Gần nghĩa

登記名 · 登記員 · 登记处 · 登記者 · 登記表 · 登記 · 登记入册 · 登记名册