趑趄嗫嚅

zī jū niè rútư thư chiếp nhu

Hán Việt: tư thư chiếp nhu · Pinyin: zī jū niè rú

Tổng quan

bước đi loạng choạng, nói lắp bắp (thành ngữ); do dự

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"趦趄嗫嚅"。 2.欲进又退,欲言又止。形容奴颜婢膝,畏缩不前的样子。语本唐韩愈《送李愿归盘谷序》"伺候于公卿之门,奔走于形势之途,足将进而趑趄,口将言而嗫嚅,处秽污而不羞,触刑辟而诛戮,僥幸于万一,老死而后止者,其于为人贤不肖何如也?"

Cấu tạo: 趑 (tư) + 趄 (thư) + 囁 (chiếp) + 嚅 (nhu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui do dự
  • Cihui nhút nhát
  • Cihui sợ sệt
  • Tần suất từ bước đi loạng choạng, nói lắp bắp (thành ngữ); do dự , nhút nhát , sợ sệt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"趦趄嗫嚅"。 2.欲进又退,欲言又止。形容奴颜婢膝,畏缩不前的样子。语本唐韩愈《送李愿归盘谷序》"伺候于公卿之门,奔走于形势之途,足将进而趑趄,口将言而嗫嚅,处秽污而不羞,触刑辟而诛戮,僥幸于万一,老死而后止者,其于为人贤不肖何如也?"

Eng

  • Cihui faltering steps, mumbling speech (idiom); hesitant; cringing; to cower
  • Tần suất từ faltering steps, mumbling speech (idiom); hesitant; cringing; to cower

Từ liên quan

Gần nghĩa

趑趄不前 · 嗫嚅小儿 · 嗫嚅不言 · 囁嚅小兒 · 囁嚅翁