囊括
nang quát
Hán Việt: nang quát · Pinyin: náng kuò
Tổng quan
thâu tóm; bao gồm; gồm có. thâu tóm năm châu bốn bể
全包罗在里面囊括全部冠军, 囊括四海之意,并吞八荒之心。
包羅、席捲一切。《文選.賈誼.過秦論》:「有席卷天下,包舉宇內,囊括四海之意,并吞八荒之心。」唐.陳子昂〈感遇〉詩:「囊括經世道,遺身在白雲。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ôm trọn
- Cihui gom lại
- Tần suất từ bao gồm , ôm trọn , gom lại; nang hoạt/nang quát: bao quát/thâu tóm/bao gồm/gồm có; thâu tóm; bao gồm; gồm có. thâu tóm năm châu bốn bể.; thâu tóm; bao gồm; gồm có
- Biên soạn v. 1. include; embrace 2. <sport> win all
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 包羅、席捲一切。《文選.賈誼.過秦論》:「有席卷天下,包舉宇內,囊括四海之意,并吞八荒之心。」唐.陳子昂〈感遇〉詩:「囊括經世道,遺身在白雲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 全包罗在里面囊括全部冠军, 囊括四海之意,并吞八荒之心。
Eng
- Cihui to include; to embrace; to bring together
- Tần suất từ v. 1. include; embrace 2. <sport> win all
Đức
- Handedict etw. beinhalten, umfassen