囏

jiāngianNôm gian

Hán Việt: gian · Pinyin: jiān · Nôm: gian

Tổng quan

Khó khăn, sự gì bị ngăn trở khó làm cho được gọi là gian [艱], làm việc thấy khó lòng trôi chảy gọi là nan [難]

囏劬 · 囏勤 · 囏危 · 囏困 · 囏屯 · 囏窭 · 囏苦 · 囏阨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiān
Hán Việtgian
Âm Nômgian
Quảng Đônggaan1
Nhật BảnKATASHI
Hàn QuốcKAN
Chú âmㄐㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổkren
Baxter-Sagartkˤrə[r]
Hán ngữ Thượng cổkˤrə[r]
Phản thiết古閑切
Thanh mẫu見
Vận山
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khó khăn, sự gì bị ngăn trở khó làm cho được gọi là gian [艱], làm việc thấy khó lòng trôi chảy gọi là nan [難]. Lo. Lúc có tang cha mẹ gọi là đinh ưu [丁憂] hay đinh gian [丁艱]. Hiểm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 囏jiān 1.艰难。 2.灾害。 3.险恶。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古文艱字。註詳艮部十一畫。【周禮·地官·遺人】恤民之囏阨。【前漢·異姓諸侯王表】以德若彼,用力如此,其囏難也。

Thuyết Văn

籒文艱。从喜。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

必有喜悅之心。而後不畏其艱。而後無不治也。故从喜。此字見周禮。

【囏】 (gian) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 喜 (hỉ ⟨hí, hi⟩ (Mừng. Như hoan hỉ )) Nghĩa: trứu (Đọc sách) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) gian (Khó khăn)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư