jiān

Pinyin: jiān

Tổng quan

Âm Hán Việt:gianTổng nét: 23Bộ:khẩu 口(+20 nét) 艱Không hiện chữ? 𩦇Không hiện chữ? 1. khó khăn2. hiểm ác Chữ 艱 cổ (bộ 艮)

囏劬 · 囏勤 · 囏危 · 囏困 · 囏屯 · 囏窭 · 囏苦 · 囏阨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiān
Quảng Đônggaan1
Nhật BảnKATASHI
Hàn QuốcKAN
Hán ngữ Trung cổkren
Baxter-Sagartkˤrə[r]
Hán ngữ Thượng cổkˤrə[r]

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 囏jiān 1.艰难。 2.灾害。 3.险恶。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古文艱字。註詳艮部十一畫。【周禮·地官·遺人】恤民之囏阨。【前漢·異姓諸侯王表】以德若彼,用力如此,其囏難也。

Thuyết Văn

籒文艱。从喜。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

必有喜悅之心。而後不畏其艱。而後無不治也。故从喜。此字見周禮。

【囏】 (gian) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 喜 (hỉ ⟨hí|hi⟩ (Mừng. Như {hoan hỉ} )) Nghĩa: trứu (Đọc sách) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) gian (Khó khăn)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư