lún luân

Hán Việt: luân · Pinyin: lún

Tổng quan

囫囵[hu2lun2]

囫圇覺 · 囫圇個兒 · 鶻圇 · 囫圇竹 · 囫圇課 · 囫圇半片 · 囫圇吞棗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlún
Hán Việtluân
Quảng Đôngleon4
Mân Namlun
Nhật BảnRIN
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄨㄣˊ
Hán ngữ Trung cổlyn
Phản thiết龍春切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Hốt luân} [囫圇] nguyên lành (vật còn nguyên lành không mất tí gì). Xem sách không hiểu nghĩa thế nào, cứ khuyên trăn cũng gọi là {hốt luân}. Người hồ đồ không sành việc gọi là {hốt luân thôn tảo} [囫圇吞棗].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「囫圇」條。

Eng

  • CC-CEDICT used in 囫圇|囫囵[hu2 lun2]

Nguồn gốc

surround-full

Khang Hy

【字彙】龍春切,音倫。囫圇也。詳前囫字註。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 囵 · 囵 · 囵