囫圇吞棗

hú lún tūn zǎo hốt luân thôn tảo

Hán Việt: hốt luân thôn tảo · Pinyin: hú lún tūn zǎo

Tổng quan

nuốt chửng một miếng (thành ngữ) | (bóng) chấp nhận mà không suy nghĩ | tiếp thu một cách mù quáng

Cấu tạo: (hốt) + (luân) + (thôn) + (tảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nuốt chửng một miếng (thành ngữ) | (bóng) chấp nhận mà không suy nghĩ | tiếp thu một cách mù quáng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把棗子整個吞下去,而不加咀嚼。比喻理解事物籠統含糊,或為學不求甚解。如:「研究學問最怕囫圇吞棗,缺乏辨別能力。」也作「鶻崙吞棗」。

Eng

  • CC-CEDICT to swallow in one gulp (idiom)|(fig.) to accept without thinking|to lap up
  • Cihui 囫圇吞棗 úlúntūnzǎo id. lap up information without digesting it

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不求甚解 · 生吞活剥

Từ trái nghĩa

融会贯通