囫圇吞棗
hốt luân thôn tảo
Hán Việt: hốt luân thôn tảo · Pinyin: hú lún tūn zǎo
Tổng quan
THÔN TÁO nuốt cả quả táo; ăn tươi nuốt sống; nuốt chửng (ví với việc tiếp thu không có chọn lọc)
囫囵:整个儿。把枣整个咽下去,不加咀嚼,不辨滋味。比喻对事物不加分析思考。
把棗子整個吞下去,而不加咀嚼。比喻理解事物籠統含糊,或為學不求甚解。如:「研究學問最怕囫圇吞棗,缺乏辨別能力。」也作「鶻崙吞棗」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn id. lap up information without digesting it
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把棗子整個吞下去,而不加咀嚼。比喻理解事物籠統含糊,或為學不求甚解。如:「研究學問最怕囫圇吞棗,缺乏辨別能力。」也作「鶻崙吞棗」。
Eng
- Cihui 囫圇吞棗 úlúntūnzǎo id. lap up information without digesting it
other
- Nguồn khác Thiền sư dùng thành ngữ này để chỉ cho việc đọc kinh sách nhưng không hiểu, không tiêu hóa được
- Nguồn khác TTMTNG của Thiền sư Trung Phong Minh Bản ghi: 儞若道是句也掃、非句也掃、正是囫圇吞箇棗。 Nếu ông nói: Câu phải cũng quét, câu chẳng phải cũng quét, chính là nuốt trộng trái táo