khoáng

Hán Việt: khoáng

Tổng quan

khoáng khoáng (mộ huyệt lộ thiên) [Eng: tomb]

圹埌 · 生圹 · 圹僚 · 圹兆 · 圹圹 · 圹垄 · 圹志 · 圹穴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkuàng
Hán Việtkhoáng
Quảng Đôngkwong3
Chú âmㄎㄨㄢˋ
Hán ngữ Trung cổkhuangh
Baxter-Sagartkʷʰˤaŋ-s
Hán ngữ Thượng cổkʷʰˤaŋ-s
Phản thiết苦謗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 壙
  • Thiều Chửu Cái huyệt, đào huyệt chôn người chết gọi là {khai khoáng} [開壙]. Đồng áng.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 圹 (形声。从土,广声。本义墓穴) 同本义 圹,堑穴也。--《说文》 入圹。--《周礼·方相氏》。注穿地中也。” 望其圹皋如也。--《荀子·大略》。注丘垅。” 若从柩,及圹,皆执绋。--《礼记·夏官·方相氏》 又如圹穴(墓穴);圹兆(墓穴的范围) 原野 兽之走圹也。--《孟子·离娄上》 以处圹埌之野。--《庄子·应帝王》。崔注犹旷荡也。” 又如圹野(原野);圹埌(原野空旷的样子) 圹 通旷”。荒废 敬谋无圹,敬事无圹,敬吏无圹,敬众无圹,敬敌无圹,夫是之 圹(壙)kuàng ⒈墓穴。 ⒉圹野,野外。 ⒊〈古〉通"旷"。荒废,历时久远。 ⒋

Eng

  • CC-CEDICT tomb

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤苦晃切,音懭。竁也,墓穴也。【禮·檀弓】弔于葬者必執引,若從柩及壙,皆執紼。 又壙埌,原野空廓貌。【賈誼·新書】天下壙壙,一人有之。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤苦謗切。同曠。廣𣋷懬曠壙古通。

Thuyết Văn

塹穴也。 从土。廣聲。 一曰大也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂塹地爲穴也。墓穴也。周禮方相氏。及墓入壙。以戈擊四隅。鄭曰。壙、穿地中也。 苦謗切。十部。 孟子曰。水之就下。獸之走壙。

【壙】 (khoáng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 廣 (quảng) Phiên thiết: Khổ báng thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 謗 (báng) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kháng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiệm (Cái hào. Đào hào chu) huyệt (Hang) vậy Một thuyết khác: 大也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 圹 · 圹 · 壙 · 圹 · 壙