坂

bǎnNôm phản

Pinyin: bǎn · Nôm: phản

Tổng quan

biến thể của 阪[ban3]

坂井 · 坂本 · 坂1. · 坂2. · 坂上走丸 · 大坂 · 达坂城 · 下坂走丸

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbǎn
Hán Việtphản
Âm Nômphẳng
Quảng Đôngbaan2
Nhật BảnSAKA
Hàn Quốc판
Chú âmㄅㄢˇ
Hán ngữ Trung cổpyanx
Phản thiết苦椽切
Thanh mẫu溪

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sườn núi. Giản thể của chữ 阪

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm bản bản lề [Eng: hinge]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phẳng đất phẳng [Eng: flat land]
  • Bảng Tra Chữ Nôm phản phản gỗ [Eng: hillside, inconvenient places]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 山坡、斜坡。通「阪」。如:「山坂」、「峭坂」。《文選.曹操.苦寒行》:「羊腸坂詰屈,車輪為之摧。」宋.戴復古〈夜宿田家〉詩:「雨行山崦黃泥坂,夜扣田家白皮扉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坂 (形声。从土,反声。《广韵》作阪”。本义山坡,斜坡) 同本义 采土筑山,十里九坂。--《后汉书·统传》 又如坂田(地势较高的水田); 坂坻(坡岸) 坂 bǎn斜坡; 山坡。 坂bǎn"阪"的异体字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 阪[ban3]
  • JMdict slope
  • JMdict incline
  • JMdict hill
  • JMdict milestone
  • JMdict (age) mark

ja

  • JMdict 坂(さか)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤甫遠切,音反。坡坂也。一曰澤障。一曰山脅。【前漢·文帝紀】帝從灞陵,欲西馳下峻坂,爰盎諫,乃止。 又地名。蒲坂,在蒲城東。【帝王世紀】舜都䈬坂。又【西域傳】𦋺賔道歷大小頭痛之山,赤土身𤍠之坂。 又【集韻】部版切,音返。義同。 又叶俾緬切,音褊。【孫綽·三月三日詩】縹萍漫流,綠柳䕃坂。羽從風飄,鱗隨浪轉。 又叶苦椽切,音絹。【蘇轍·閒燕亭詩】諸峰宿霧收,草木朝陽絢。盎盎雲出山,瀏瀏泉𠂹坂。【集韻】與岅阪同。或作𡊃。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Khải thư
  • Hành thư

Dị thể: 阪 · 阪