Hán Việt:

Tổng quan

(dạng kết hợp) khu vực thấp trong một rào chắn bao quanh (văn học) lâu đài nhỏ pháo đài biến thể của 塢 坞[wu4]

坞堡 · 坞壁 · 坞站 · 入坞 · 出坞 · 山坞 · 村坞 · 船坞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngwu2
Chú âmㄨˋ
Hán ngữ Trung cổqox
Phản thiết安古切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 塢
  • Thiều Chửu Cũng như nói {thôn lạc} [村落]. Cũng như chữ {ổ} [隖]. Đỗ Phủ [杜甫] : {Tiền hữu độc xà, hậu mãnh hổ, Khê hành tận nhật vô thôn ổ} [前有毒蛇後猛虎,溪行盡日無村塢] (Phát Lãng Trung [發閬中]) Phía trước là rắn độc, sau hổ dữ, Đi đường khe suối cả ngày không gặp thôn xóm.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坞 防守用的小堡 又筑坞于瞫。--《后汉书·董卓传》 又如筑坞(构筑防守城堡);坞壁(防御用的土堡,土障。也称坞候) 泛指四面高中央低的处所 方离柳坞,乍出花房。--《红楼梦》 山坳 四边如屏的花木深处,或四面挡风的建筑物 坞(塢、雈)wù ⒈构筑在村落外的土堡,作屏障用的小堡。 ⒉四周高中央凹的地方山~。村~。花~。 ⒊

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) low area within a surrounding barrier|(literary) small castle; fort
  • CC-CEDICT variant of 塢|坞[wu4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】安古切【集韻】【韻會】於五切,𠀤音鄔。同隖。小障也。一曰庳城。【服虔·通俗文】營居爲塢。【戴延·西征記】蠡城以南有金門塢。【後漢·安帝紀】元初元年,遣兵屯河內衝要,皆作塢壁。【後漢·董卓傳】築塢于郿,號萬歲塢。 又山阿,唐王維別墅,在輞川,有辛夷塢。又村落。【杜甫詩】前有毒蛇後猛虎,谿行盡日無村塢。 又【集韻】烏故切,音污。野聚也。本作隖。別作䃖埡。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 还 · 埡 · 嵨 · 隖 · 䃖 · 𨻑 · 坞 · 埡 · 嵨 · 鄔 · 隖 · 隝