tuó

Pinyin: tuó

Tổng quan

(hình thức kết hợp) cục đống

坨儿 · 坨子 · 冰坨 · 秤坨 · 蜡坨 · 鹽坨 · 冰坨子 · 泥坨子

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintuó
Quảng Đôngto4
Nhật BảnKEWASHII
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄨㄛˊ
Hán ngữ Trung cổda
Phản thiết余支切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.圓形塊狀物,或成堆成團的東西。如:「秤坨」、「蠟坨子」、「泥坨子」。 2.露天的晒鹽場。《清史稿.卷一二三.食貨志四》:「得鹽則貯之官地,奉天謂之倉,長蘆謂之坨。」 3.量詞。計算土、糞等較小堆東西的單位。如:「兩坨土」、「一坨糞便」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坨〈名〉 堆;团。形状大小不一的坚实的团块 海中沙洲 海中沙洲,俗呼为坨,亦有周广至百里者,或荒或种,并无赋藉。--清·吴嘉宾《海疆善后疏》 地名用字 坨 〈动〉 面食煮熟后粘结成一块 坨tuó ⒈成块,成堆的土~儿。 ⒉露天的盐堆盐~。

Eng

  • CC-CEDICT mound; heap; lump|classifier for small mounds (e.g. animal scat deposits)|(of noodles, jiaozi 餃子|饺子[jiao3 zi5] etc) to stick together; to form a clump

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】余支切,音移。地名。【正字通】陀字之譌。汎云地名,無稽。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Thảo thư