lũng

Hán Việt: lũng

Tổng quan

luống giữa các thửa ruộng hàng cây trồng đất đắp thành luống trong ruộng gò mộ

垄作 · 垄断 · 垄沟 · 垄断贩卖 · 入垄 · 地垄 · 断垄 · 瓦垄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlǒng
Hán Việtlũng
Quảng Đônglung5
Chú âmㄌㄛˇ ㄋ
Hán ngữ Trung cổlyungx
Phản thiết盧東切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 壟
  • Thiều Chửu Cái mả. Cái gò. {Lũng đoạn} [壟斷] kẻ tài mưu lợi. Choán nơi tiện lợi của người mà lõng hết lời vào mình.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 垄 (形声。从土,龙声。本义坟) 同本义 生王之头,曾不若死士之垄也。--《战国策·齐策》 又如垄墓(坟墓) 土埂 田埂 辍耕之垄上。--《史记·陈涉世家》 又如垄次(田间);垄亩之臣(辞官归耕田野的臣子);垄亩(阡陌田野) 成行种植农作物的土埂 像垄的东西。如瓦垄;垄灶(土灶,就地砌起的灶) 高丘,高地 封比干之丘垄。--《楚辞·东方朔·七谏沉江》。注小曰丘,大曰垄。垄,一作陇。” 又如垄岗沙(沙漠中广泛分布的一种沙丘,也称沙垄”或纵向沙丘”) 垄、垅(壟、壠)lǒng ⒈田埂,也指田间的高地~土。 ⒉农作物的行或行间的土埂麦~。田~。 ⒊像垄的东西瓦…

Eng

  • CC-CEDICT ridge between fields|crop row; mounded soil forming a ridge in a field|grave mound

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】力踵切【集韻】【韻會】魯勇切,𠀤音隴。冢也。【揚子·方言】秦晉之閒,冢謂之壟。【禮·曲禮】適墓不登壟。 又田中高處。【史記·𨻰涉世家】輟耕而之壟上。 又【集韻】盧東切,音籠。【東方朔·七諫】修往古以行恩兮,封比干之丘壟。與下同字叶。亦作龍。通作隴。

Thuyết Văn

丘壠也。 从土。龍聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

高者曰丘壠。周禮注曰。冢、封土爲丘壠也。曲禮。適墓不登壟。注曰。爲其不敬。壟、冢也。墓、塋域。是則壠非謂墓畍也。郭注方言曰。有畍埒似耕壠以名之。此恐方語而非經義也。壟畝之偁、取高起之義引申之耳。 力歱切。九部。

【壟】(lũng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 龍 (long) Phiên thiết: 力歱切 → lực + chủng Nghĩa: 丘壠 vậy。 từ thổ (đất)。龍 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 壠 · 𡾩 · 垄 · 壠 · 垄 · 壟 · 垄 · 壟