ác

Hán Việt: ác

Tổng quan

quét vôi trát vữa

白垩 · 白垩世 · 白垩土 · 白垩的 · 白垩系 · 白垩纪 · 白垩质 · 白垩山丘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinè
Hán Việtác
Quảng Đôngok3
Nhật BảnHIJIRI
Hàn QuốcSENG
Chú âmㄜˋ
Hán ngữ Trung cổqak
Baxter-Sagartʔˤak
Hán ngữ Thượng cổʔˤak
Phản thiết烏各切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 堊
  • Thiều Chửu Đất mùi, đất thó trắng. Trát bùn.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 垩 (形声。从土,亚声。本义白色土,可用来粉饰墙壁) 同本义 垩,白涂也。--《说文》 大次之山,其阳多垩。--《山海经·西山经》。注垩似土,色甚白。” 其土则丹青赭垩。--司马相如《子虚赋》 天子诸侯黝垩。--《谷梁传·庄公二十三年》 后泛指可用来涂饰的各色泥土。如垩灰(石灰的别名);垩笔(粉笔) 垩 用白色涂料粉刷墙壁 垩,涂也。--《广雅·释室》 垩墁。--《后汉书·尹敏传》 其祧则守祧黝垩之。--《周礼·司祧》 又如垩帚(粉刷墙壁的工具);垩室(古时居丧者居住的屋子,四壁用白 垩 shèng ①"圣"的俗字。见《明成化说唱词话.花关索认父传》。…

Eng

  • CC-CEDICT to whitewash|to plaster

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】烏各切【集韻】【韻會】【正韻】遏各切,𠀤音惡。色土也。【山海經】大次之山,其陽多堊。【又】蔥聾之山,其中大谷,多白堊,黑靑黃堊。【司馬相如·子虛賦】其土則丹靑赭堊。 又【爾雅·釋宮】牆謂之堊。【釋名】堊者,亞也,次也。先泥之,以灰飾之也。【周禮·春官】守祧若將祭祀,其祧則守祧黝堊之。【註】黝堊其祧,使新潔也。 又不塗塈亦曰堊。【禮·雜記】三年之喪,廬堊室之中。【註】堊室,壘墼爲之,不塗墍也。 又塺泥亦曰堊。【莊子·徐無鬼】郢人堊漫其鼻端若蠅翼,使匠石斲之,運斤成風,盡堊而鼻不傷。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤烏故切,音污。義同。【正譌】象圬者,縱橫塗飾之形。凡塗飾皆言堊。

Thuyết Văn

白涂也。 从土。亞聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

以白物涂白之也。周禮曰。其祧則守祧幽堊之。注云。幽讀爲黝。黝、黑也。堊、白也。爾雅曰。地謂之黝。牆謂之堊。郭云。黑飾地、白飾牆也。釋名曰。堊、亞也。亞、次也。先泥之。次以白灰飾之也。按謂涂白爲堊。因謂白土爲堊。古用蜃灰。周禮。共白盛之蜃。注云。謂飾牆使白之蜃也。今東萊用蛤。謂之叉灰云。 烏各切。五部。

【堊】 (ác) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 亞 (á) Phiên thiết: Ô các thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 各 (các) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ắc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bạch (Sắc trắng.) đồ (Đường) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 垩 · 𡌥 · 垩 · 埡 · 垩 · 堊 · 垩 · 堊 · 聖 · 垩 · 堊