shān duyên

Hán Việt: duyên · Pinyin: shān

Tổng quan

trộn nước với đất sét ranh giới

陔埏 · 埏垓 · 埏埴 · 埏路 · 埏蹂 · 埏道 · 埏鎔 · 埏閒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshān
Hán Việtduyên
Quảng Đôngjin4
Nhật BảnHAKAMICHI
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄢˉ
Hán ngữ Trung cổjen
Phản thiết徒按切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chỗ đất bỏ hoang xa ngoài chín châu gọi là {cửu cai} [九垓], {bát duyên} [貟埏] vì thế nên chỗ đất rộng mà xa gọi là {cai duyên} [垓埏]. Một âm là {giai}. Bậc.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用水和泥。參見「埏埴」條。 [名] 製造瓦器的土模。《管子.任法》:「昔者堯之治天下也,猶埴之在埏也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 埏 shan 用水和土~埴(埴”,土;和泥制作陶器,引申为陶冶、培育的意思)。~揉(反复捶击、踩踏制作陶器的黏土,引申为反复修改、锤炼诗文)。~穢(培育)。 埏 yan 墓道 埏shān〈动〉用水和土〈名〉制陶器的模子。 埏yán 1.大地的边际。 2.墓道。

Eng

  • CC-CEDICT to mix water with clay
  • CC-CEDICT boundary

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】以然切【集韻】【韻會】時連切【正韻】夷然切,𠀤音延。地際也。八埏,地之八際。 又墓道。【後漢·𨻰蕃傳】民趙宣,葬親而不閉隧埏。亦作羡。 又【廣韻】式連切【集韻】【韻會】【正韻】尸連切,𠀤音羶。水和土也。 又叶徒按切,音但。【司馬相如·封禪書】旁魄四塞,雲分霧散。上暢九垓,下泝八埏。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư