堅持

jiān chí kiên trì

Hán Việt: kiên trì · Pinyin: jiān chí

Tổng quan

kiên trì | khăng khăng | nhất định

Cấu tạo: (kiên) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiên trì | khăng khăng | nhất định
  • Cihui kiên trì kiên trì ☆Giữ vững.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 執意堅決。元.鄭光祖《伊尹耕莘》第二折:「若堅持固辭,是故違君命,罪有所歸也。」也作「堅執」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坚决保持、维护或进行~原则ㄧ~己见ㄧ~不懈 ㄧ~工作。

Eng

  • CC-CEDICT to persevere with|to persist in|to insist on
  • Cihui to persevere with; to persist in; to insist on

ja

  • JMdict adhering to (a view, policy, etc.)|sticking to|holding fast to|steadfastly maintaining

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

僵持 · 相持

Từ trái nghĩa

反对 · 放弃 · 让步