堅持
kiên trì
Hán Việt: kiên trì · Pinyin: jiān chí
Tổng quan
kiên trì; giữ vững; khăng khăng giữ. giữ vững nguyên tắc. 堅持已見. khăng khăng giữ ý kiến riêng. 堅持不懈. kiên trì không mệt mỏi
坚决保持、维护或进行~原则ㄧ~己见ㄧ~不懈 ㄧ~工作。
執意堅決。元.鄭光祖《伊尹耕莘》第二折:「若堅持固辭,是故違君命,罪有所歸也。」也作「堅執」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Giữ vững.; iữ vững.; kiên trì , khăng khăng , nhất định; kiên trì; giữ vững; khăng khăng giữ. giữ vững nguyên tắc. 堅持已見. khăng khăng giữ ý kiến riêng. 堅持不懈. kiên trì không mệt mỏi
- Biên soạn 堅持 iānchí* v. persist in; insist on
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 執意堅決。元.鄭光祖《伊尹耕莘》第二折:「若堅持固辭,是故違君命,罪有所歸也。」也作「堅執」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 坚决保持、维护或进行~原则ㄧ~己见ㄧ~不懈 ㄧ~工作。
- Kaggle Zh-Vi abide
Eng
- JMdict adhering to (a view, policy, etc.)
- JMdict sticking to
- JMdict holding fast to
- JMdict steadfastly maintaining
- Cihui to persevere with; to persist in; to insist on
Đức
- Handedict beharren
ja
- JMdict 堅持(けんじ)
other
- Nguồn khác Giữ vững