堅固

jiān gù kiên cố

Hán Việt: kiên cố · Pinyin: jiān gù

Tổng quan

vững chắc | một cách vững chắc | cứng | rắn

Cấu tạo: (kiên) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vững chắc | một cách vững chắc | cứng | rắn
  • Cihui kiên cố kiên cố ☆Vững chắc bền bỉ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 牢固不移。《呂氏春秋.慎大覽.下賢》:「匆匆乎其心之堅固也,空空乎其不為巧故也。」《三國演義》第一○八回:「此二城高峻堅固,急切攻打不下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 结合紧密,不容易破坏;牢固;结实阵地~ㄧ~耐用。

Eng

  • CC-CEDICT firm|firmly|hard|stable
  • Cihui firm; firmly; hard; stable

ja

  • JMdict solid|strong|firm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坚实 · 坚硬 · 坚韧 · 牢固 · 结实

Từ trái nghĩa

松软